Bình điện xe nâng 80V là nguồn năng lượng chuyên dùng cho xe nâng điện ngồi lái, đặc biệt là những dòng xe có công suất lớn hoặc phải làm việc với cường độ cao. Xe Nâng Uy Tín cung cấp bình điện 80V công nghệ axit-chì và lithium, hỗ trợ đo hộc bình, lựa chọn dung lượng, thiết kế khay, giắc kết nối và lắp đặt theo đúng model xe.
THÔNG TIN CẦN NẮM ĐƯỢC TRƯỚC KHI MUA BÌNH ĐIỆN XE NÂNG 80V
Bình điện xe nâng 80V là dòng bình phổ biến cho các mẫu xe nâng điện tải trọng từ 2.5 tấn – 5 tấn. Bình điện xe nâng 80V có nhiều mức dung lượng từ khoảng 280Ah đến trên 1000Ah, phù hợp với xe nâng Toyota, Komatsu, TCM, Mitsubishi, Nissan, Heli, Hangcha, Linde, Jungheinrich và nhiều thương hiệu khác.
Mỗi dòng bình sẽ có thông số kỹ thuật, bộ sạc tương thích rắc cắp, kích thước phù hợp với từng dòng xe nâng riêng biệt, vì vậy trước khi mua hàng khách hàng cần nắm thật kỹ thông số kỹ thuật của mẫu bình cũ, cùng với nhu cầu sử dụng xe nâng để có thể chọn mẫu bình điện phù hợp.
Bình điện xe nâng 80V Axit-chì
Bình điện xe nâng 80V axit-chì là dòng ắc quy xe nâng chuyên dụng cho xe nâng điện ngồi lái có tải trọng và công suất lớn. Một bộ bình tiêu chuẩn thường gồm 40 cell 2V mắc nối tiếp, đặt trong khay thép vừa cung cấp điện năng vừa đóng vai trò đối trọng cho xe.
Dung lượng phổ biến từ 280Ah đến trên 600Ah, đáp ứng nhiều cường độ vận hành khác nhau. Đây là lựa chọn phù hợp với doanh nghiệp cần chi phí đầu tư hợp lý, độ ổn định cao và khả năng sửa chữa, thay cell thuận tiện. Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết:
- Điện áp định danh: 80V
- Cấu hình cell: 40 cell × 2V mắc nối tiếp
- Công nghệ: Axit-chì bản cực ống
- Tiêu chuẩn cell: PzS, PzB, BS
- Dung lượng: 280Ah–1000Ah
- Dung lượng: 400Ah, 450Ah, 500Ah, 560Ah, 600Ah
- Năng lượng định danh: Khoảng 22,4–80kWh
- Điện áp sạc: Khoảng 90–104V
- Điện áp ngắt xả: Theo cài đặt bộ điều khiển và nhà sản xuất
- Chu kỳ sử dụng tham khảo: 800-1500 chu kỳ
- Độ sâu xả khuyến nghị: Không quá 80% dung lượng
- Thời gian sạc thông thường: Khoảng 6-8 giờ
- Thời gian nghỉ sau sạc: 1–2 giờ
- Hiệu suất năng lượng: 70–85%
- Nhiệt độ làm việc: -10°C đến 45°C
- Dung dịch điện phân: Axit sulfuric pha loãng
- Bảo dưỡng: Kiểm tra và châm nước cất định kỳ
- Khay chứa bình: Thép sơn tĩnh điện
- Giắc kết nối: Anderson, REMA
- Trọng lượng: Tùy chọn
- Bộ sạc phù hợp: Sạc ắc quy axit-chì 80V
- Thương hiệu phổ biến: Hitachi LiftTop, GS Yuasa, Rocket, Hawker, TAB, Midac, Hoppecke
- Ứng dụng: Xe nâng điện đối trọng, xe nâng ngồi lái tải trọng 2.5-5 tấn
Bình axit-chì 80V có ưu điểm là giá đầu tư ban đầu thấp hơn pin lithium, khả năng chịu tải tốt và phù hợp với nhiều dòng xe nâng điện đang lưu hành. Cấu tạo từng cell riêng biệt giúp việc kiểm tra, phục hồi hoặc thay thế cell hỏng thuận tiện hơn.
Loại bình điện xe nâng 80V axit-chì đặc biệt phù hợp với xe nâng hoạt động một ca mỗi ngày, có thời gian nghỉ để sạc và làm mát bình. Bình thường được sử dụng cho xe nâng điện đối trọng 2,5–5 tấn trong nhà máy, kho vật liệu, cảng, xưởng sản xuất thép, giấy, gỗ và linh kiện công nghiệp.

Bình điện xe nâng 80V lithium-ion
Bình điện xe nâng 80V lithium-ion là giải pháp lưu trữ năng lượng thế hệ mới dành cho xe nâng điện vận hành liên tục hoặc làm việc nhiều ca. Dòng pin phổ biến sử dụng hóa học Lithium Iron Phosphate – LiFePO4, kết hợp hệ thống quản lý pin BMS để kiểm soát điện áp, nhiệt độ và dòng điện.
Pin có khả năng sạc nhanh, sạc tranh thủ trong giờ nghỉ và không cần châm nước bảo dưỡng. Điện áp định danh thực tế có thể là 80V, 80,6V hoặc 83,2V tùy cấu hình cell của từng nhà sản xuất. Dưới đây là thông số kỹ thuật tham khảo của bình điện xe nâng 80V Lithium-ion:
- Điện áp hệ thống: Hệ 80V
- Điện áp thực tế: Khoảng 80–83,2V
- Công nghệ cell: Lithium-ion LiFePO4
- Dung lượng phổ biến: 200Ah–900Ah
- Dung lượng: 210Ah, 280Ah, 300Ah, 350Ah, 400Ah, 450Ah, 600Ah, 700Ah, 875Ah
- Điện áp sạc tối đa: Tùy chọn
- Hệ thống quản lý pin: BMS tích hợp
- Giao tiếp với xe: CAN bus, RS485
- Chu kỳ sử dụng: Khoảng 3.000–3.500 chu kỳ
- Độ sâu xả cho phép: Khoảng 80–95%
- Thời gian sạc nhanh: Khoảng 1,5–3 giờ
- Khả năng sạc tranh thủ: Có
- Hiệu suất năng lượng: Khoảng 90–98%
- Tỷ lệ tự xả: Thấp, thường dưới 3% mỗi tháng
- Nhiệt độ làm việc: -20°C đến 55°C
- Hệ thống bảo vệ: Quá sạc, quá xả, quá dòng, ngắn mạch và quá nhiệt
- Hệ thống cân bằng cell: Cân bằng chủ động
- Bảo dưỡng định kỳ: Hầu như không cần châm nước hoặc vệ sinh axit
- Khay pin: Thiết kế theo hộc bình
- Giắc kết nối: Anderson, REM
- Bộ sạc phù hợp: Bộ sạc xe nâng lithium 80V
- Thương hiệu phổ biến: EIKTO, CATL, BYD, RoyPow, BSLBATT
Pin lithium-ion 80V nổi bật nhờ khả năng sạc nhanh, hiệu suất cao và không cần châm nước cất như bình axit-chì. Điện áp đầu ra ổn định giúp xe duy trì hiệu suất nâng và di chuyển tốt ngay cả khi dung lượng pin giảm.
Pin phù hợp với doanh nghiệp vận hành hai hoặc ba ca, cần tận dụng thời gian nghỉ để sạc tranh thủ và hạn chế thời gian dừng xe. Sản phẩm thường được ứng dụng trong trung tâm logistics, kho lạnh, nhà máy thực phẩm, điện tử, ô tô và các dây chuyền sản xuất hoạt động liên tục.

BẢNG GIÁ BÌNH ĐIỆN XE NÂNG 80V AXIT-CHÌ
Xe Nâng Uy Tín cung cấp đầy đủ các mẫu bình điện xe nâng 80V với dung lượng kích thước và thương hiệu khác nhau. Giá cả của các mẫu bình điện xe nâng có sự chênh lệch đáng kể, sự chênh lệch về giá của các mẫu bình bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt và các chương trình khuyến mãi của chúng tôi. Dưới đây là bảng giá bình điện xe nâng tham khảo.
Bảng giá bình điện xe nâng 80V Hitachi – LiftTop
| Bảng giá bình điện xe nâng 80V Hitachi – LiftTop | ||
| Dòng bình | Năng lượng định danh | Giá tham khảo |
| Bình điện xe nâng Hitachi – LiftTop 80V – 320Ah | 25,6kWh | 95.000.000–110.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Hitachi – LiftTop 80V – 400Ah | 32kWh | 115.000.000–135.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Hitachi – LiftTop 80V – 450Ah | 36kWh | 130.000.000–150.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Hitachi – LiftTop 80V – 485Ah | 38,8kWh | 140.000.000–160.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Hitachi – LiftTop 80V – 540Ah | 43,2kWh | 150.000.000–180.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Hitachi – LiftTop 80V – 565Ah | 45,2kWh | 160.000.000–185.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Hitachi – LiftTop 80V – 600Ah | 48kWh | 165.000.000–195.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Hitachi – LiftTop 80V – 700Ah | 56kWh | 195.000.000–225.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Hitachi – LiftTop 80V – 725Ah | 58kWh | 200.000.000–235.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Hitachi – LiftTop 80V – 775Ah | 62kWh | 215.000.000–250.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Hitachi – LiftTop 80V – 840Ah | 67,2kWh | 230.000.000–270.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Hitachi – LiftTop 80V – 930Ah | 74,4kWh | 250.000.000–295.000.000đ |
Bảng giá bình điện xe nâng 80V GS Yuasa
| Bảng giá bình điện xe nâng 80V GS Yuasa | ||
| Dung lượng | Năng lượng định danh | Giá tham khảo |
| Bình điện xe nâng GS Yuasa 80V – 320Ah | 25,6kWh | 100.000.000–120.000.000đ |
| Bình điện xe nâng GS Yuasa 80V – 400Ah | 32kWh | 125.000.000–145.000.000đ |
| Bình điện xe nâng GS Yuasa 80V – 420Ah | 33,6kWh | 130.000.000–150.000.000đ |
| Bình điện xe nâng GS Yuasa 80V – 435Ah | 34,8kWh | 130.000.000–155.000.000đ |
| Bình điện xe nâng GS Yuasa 80V – 450Ah | 36kWh | 135.000.000–160.000.000đ |
| Bình điện xe nâng GS Yuasa 80V – 475Ah | 38kWh | 145.000.000–170.000.000đ |
| Bình điện xe nâng GS Yuasa 80V – 500Ah | 40kWh | 150.000.000–175.000.000đ |
| Bình điện xe nâng GS Yuasa 80V – 540Ah | 43,2kWh | 160.000.000–190.000.000đ |
| Bình điện xe nâng GS Yuasa 80V – 560Ah | 44,8kWh | 165.000.000–195.000.000đ |
| Bình điện xe nâng GS Yuasa 80V – 600Ah | 48kWh | 175.000.000–210.000.000đ |
| Bình điện xe nâng GS Yuasa 80V – 700Ah | 56kWh | 205.000.000–240.000.000đ |
| Bình điện xe nâng GS Yuasa 80V – 775Ah | 62kWh | 225.000.000–265.000.000đ |
| Bình điện xe nâng GS Yuasa 80V – 840Ah | 67,2kWh | 245.000.000–285.000.000đ |
| Bình điện xe nâng GS Yuasa 80V – 930Ah | 74,4kWh | 270.000.000–315.000.000đ |

Bảng giá bình điện xe nâng 80V Rocket
| Bảng giá bình điện xe nâng 80V Rocket | ||
| Dung lượng | Năng lượng định danh | Giá tham khảo |
| Bình điện xe nâng Rocket 80V – 280Ah | 22,4kWh | 75.000.000–90.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Rocket 80V – 320Ah | 25,6kWh | 85.000.000–100.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Rocket 80V – 390Ah | 31,2kWh | 100.000.000–120.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Rocket 80V – 400Ah | 32kWh | 105.000.000–120.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Rocket 80V – 450Ah | 36kWh | 115.000.000–135.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Rocket 80V – 485Ah | 38,8kWh | 125.000.000–145.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Rocket 80V – 565Ah | 45,2kWh | 145.000.000–165.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Rocket 80V – 600Ah | 48kWh | 150.000.000–175.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Rocket 80V – 700Ah | 56kWh | 175.000.000–205.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Rocket 80V – 775Ah | 62kWh | 190.000.000–225.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Rocket 80V – 840Ah | 67,2kWh | 205.000.000–240.000.000đ |
Bảng giá bình điện xe nâng 80V Hawker
| Bảng giá bình điện xe nâng 80V Hawker | ||
| Dung lượng | Năng lượng định danh | Giá tham khảo |
| Bình điện xe nâng Hawker 80V – 400Ah | 32kWh | 130.000.000–150.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Hawker 80V – 450Ah | 36kWh | 145.000.000–170.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Hawker 80V – 500Ah | 40kWh | 160.000.000–185.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Hawker 80V – 560Ah | 44,8kWh | 175.000.000–205.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Hawker 80V – 600Ah | 48kWh | 190.000.000–220.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Hawker 80V – 700Ah | 56kWh | 215.000.000–255.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Hawker 80V – 775Ah | 62kWh | 240.000.000–280.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Hawker 80V – 840Ah | 67,2kWh | 255.000.000–300.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Hawker 80V – 930Ah | 74,4kWh | 285.000.000–330.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Hawker 80V – 1000Ah | 80kWh | 305.000.000–355.000.000đ |

BẢNG GIÁ BÌNH ĐIỆN XE NÂNG 80V LITHIUM-ION
Tại Xe nâng Uy Tín chúng tôi cung cấp bình điện xe nâng 80V của một số thương hiệu như EV, CatL, EIKTO, Mức giá của bình điện Lithium cao hơn đáng kể so với các mẫu bình Axit-chì, chúng phù hợp với các doanh nghiệp cần xe nâng có độ bền cao, không cần bảo dưỡng, cường độ khai thác cao. Dưới đây là bảng giá tham khảo của một số mức dung lượng.
| Bảng giá bình điện xe nâng 80V Lithium-ion | ||
| Dung lượng | Năng lượng định danh | Giá tham khảo |
| Bình điện xe nâng Lithium-ion 80V – 210Ah | 16,8kWh | 110.000.000–140.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Lithium-ion 80V – 270Ah | 21,6kWh | 135.000.000–165.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Lithium-ion 80V – 280Ah | 22,4kWh | 135.000.000–170.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Lithium-ion 80V – 300Ah | 24kWh | 145.000.000–180.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Lithium-ion 80V – 350Ah | 28kWh | 165.000.000–205.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Lithium-ion 80V – 405Ah | 32,4kWh | 185.000.000–230.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Lithium-ion 80V – 450Ah | 36kWh | 200.000.000–250.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Lithium-ion 80V – 525Ah | 42kWh | 230.000.000–285.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Lithium-ion 80V – 600Ah | 48kWh | 260.000.000–320.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Lithium-ion 80V – 700Ah | 56kWh | 295.000.000–370.000.000đ |
| Bình điện xe nâng Lithium-ion 80V – 875Ah | 70kWh | 360.000.000–450.000.000đ |

HƯỚNG DẪN MUA BÌNH ĐIỆN XE NÂNG 80V
Mỗi dòng xe nâng điện, mỗi tải trọng, mỗi hộc bình sẽ có yêu cầu riêng biệt về bình điện, vì vậy khi mua bình điện xe nâng nói chung và bình điện xe nâng 80V nói riêng khách hàng cần tìm hiểu thật kỹ thông số của bình cũ và nhu cầu sử dụng xe nâng thực tế hiện tại để có thể chọn đúng mẫu bình như ý. Trước khi báo giá hoặc đặt sản xuất, cần cung cấp đầy đủ:
- Hãng và model xe nâng.
- Ảnh bảng thông số của xe.
- Ảnh tem bình điện cũ.
- Điện áp và dung lượng hiện tại.
- Chiều dài, rộng, cao của khay bình.
- Trọng lượng tối thiểu và tối đa mà xe yêu cầu.
- Loại giắc cắm, vị trí dây và chiều dài dây.
- Thông số bộ sạc đang sử dụng.
- Số giờ xe hoạt động mỗi ngày.
- Môi trường làm việc thông thường hay kho lạnh.
Không tự ý thay bình 48V bằng bình 80V hoặc thay đổi công nghệ axit-chì sang lithium khi chưa kiểm tra bộ điều khiển, bộ sạc, giao thức giao tiếp và yêu cầu đối trọng của xe.

LIÊN HỆ MUA HÀNGXE NÂNG TUY TÍN – CUNG CẤP XE NÂNG, PHỤ TÙNG XE NÂNG, CHO THUÊ XE NÂNG Trụ sở: Tầng 3, Tháp Tây, Hancorp Plaza, số 72 Trần Đăng Ninh, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội
|









