Ắc quy xe nâng GS là dòng bình điện công nghiệp dùng cho xe nâng điện, được nhiều doanh nghiệp lựa chọn nhờ khả năng cấp điện ổn định, độ bền cao và phù hợp với môi trường làm việc liên tục. Khác với các loại ắc quy dân dụng thông thường, ắc quy xe nâng GS được thiết kế để chịu tải nặng, xả sâu, sạc lại nhiều lần và vận hành trong cường độ cao. Tại Xe Nâng Uy Tín, chúng tôi cung cấp đầy đủ các mẫu ắc quy xe nâng điện GS với hiệu điện thế, dung lượng bình và kích thước phù hợp cho tất cả các dòng xe nâng phổ biến hiện nay.
THÔNG TIN CƠ BẢN VỀ ẮC QUY XE NÂNG GS
GS Yuasa có nguồn gốc từ Nhật Bản, hình thành qua sự hợp nhất giữa GS (Japan Storage Battery) và Yuasa – hai ông lớn trong ngành ắc quy với lịch sử hơn 100 năm. Họ chuyên sản xuất ắc quy axit-chì công nghiệp, đặc biệt là dòng traction battery (ắc quy động lực) dành cho xe nâng điện, xe golf, máy chà sàn công nghiệp, thậm chí cả tàu điện ngầm.
Tại Việt Nam, ắc quy xe nâng GS được nhập khẩu từ Nhật Bản, Mỹ, Thái Lan và Trung Quốc (dòng OEM). Phiên bản Nhật Bản thường được đánh giá cao nhất về chất lượng nguyên bản, trong khi Thái Lan và Trung Quốc là lựa chọn cân bằng giữa giá và hiệu suất.
Ưu điểm lớn nhất của GS Yuasa so với một số thương hiệu khác là độ bền và khả năng chịu tải liên tục. Trong môi trường Việt Nam nóng ẩm, bụi bặm, xe nâng chạy ca 2-3 ca/ngày, một bộ ắc quy tốt có thể kéo dài 4-6 năm nếu bảo dưỡng đúng cách.

Cấu tạo và công nghệ nổi bật của ắc quy xe nâng GS
Ắc quy xe nâng điện GS là dòng ắc quy axit chì công nghiệp, gồm nhiều cell 2V ghép lại để tạo thành bộ bình có điện áp phù hợp với từng loại xe. Tùy theo thiết kế của xe nâng, bộ bình có thể là 24V, 36V, 48V, 72V hoặc 80V.
- Mỗi cell ắc quy gồm bản cực dương (PbO2) và bản cực âm (Pb)), dung dịch điện phân (Axit sunfuric), vỏ cell (bằng nhựa), nắp châm nước, đầu nối và hệ thống liên kết giữa các cell. Với ắc quy xe nâng, kết cấu bản cực cần đủ chắc để chịu được quá trình xả sạc lặp lại nhiều lần (tới 1500 chu kỳ sạc).
- Vỏ bình được làm từ vật liệu nhựa công nghiệp có độ bền cao (PP), chịu va đập tốt, chống ăn mòn hóa học và hạn chế rò rỉ dung dịch trong quá trình sử dụng. Phần đầu nối giữa các cell được lắp chắc chắn, có nút cao su bảo vệ, để đảm bảo truyền điện ổn định.
Với ắc quy xe nâng GS, chúng được trang bị tấm bản cực dạng ống (tubular plate). Thay vì tấm phẳng thông thường, họ dùng ống sợi thủy tinh bọc hợp kim chì, giúp:
- Giảm rò rỉ vật liệu hoạt tính khi xả sâu.
- Tăng khả năng chịu rung lắc, va đập – rất quan trọng trên xe nâng di chuyển liên tục.
- Tuổi thọ cao hơn, dung lượng ổn định lâu dài.
Dòng ắc quy xe nâng GS còn được trang bị hệ thống châm nước tự động F11 (b:stop) là một cải tiến đáng chú ý trên ắc quy xe nâng điện GS. Chỉ cần nối với bồn nước cất, hệ thống tự động châm và ngắt khi đầy, tránh tràn, giảm thời gian bảo dưỡng từ hàng giờ xuống chỉ 1-2 phút mỗi lần.

Thông số kỹ thuật của ắc quy xe nâng GS
Các dòng bình ắc quy xe nâng Gs được thiết kế để tương thích với các dòng xe nâng điện 4 bánh, xe nâng điện 3 bánh, xe nâng điện Reach truck, xe nâng tay điện,… Thông thường các bộ bình 24V, 36V, 48V hoặc 80V là các mẫu bình phổ biến nhất. Khi tìm mua ắc quy xe nâng, quý khách hàng cần chú ý tới
- Điện áp của ắc quy (V): Nếu chọn sai điện áp, xe sẽ không hoạt động đúng hoặc có thể gây hư hỏng hệ thống điện.
- Dung lượng bình (Ah): Dung lượng càng cao thì thời gian làm việc càng dài, nhưng kích thước và trọng lượng bình cũng thường lớn hơn, giá thành cũng cao hơn
- Kích thước bình (dài, rộng cao): Mỗi xe nâng có hộc bình riêng, vì vậy bình mới cần vừa với khoang lắp đặt. Ngoài chiều dài, rộng, cao, cần kiểm tra cả vị trí dây cáp, đầu cực và hướng giắc cắm.
- Trọng lượng bình (KG): Với xe nâng điện, bộ ắc quy thường đóng vai trò như một phần đối trọng của xe. Nếu thay bình quá nhẹ so với thiết kế ban đầu, xe có thể bị ảnh hưởng khả năng cân bằng khi nâng hàng nặng. Nếu bình quá nặng, xe lại có thể bị quá tải hoặc khó lắp đặt.
Nhằm giúp khách hàng chọn đúng sản phẩm phù hợp với dòng xe và nhu cầu sử dụng, chúng tôi cung cấp bảng thông số kỹ thuật ắc quy xe nâng Gs dưới đây:
| Thông số kỹ thuật ắc quy xe nâng GS | ||
| STT | Thông số kỹ thuật | Giá trị |
| 1 | Thương hiệu | GS Yuasa |
| 2 | Loại ắc quy |
Ắc quy chì axit công nghiệp xe nâng
|
| 3 | Điện áp cell đơn | 2V |
| 4 | Điện áp hệ thống phổ biến |
24V / 36V / 48V / 72V / 80V
|
| 5 | Dung lượng phổ biến |
210Ah – 1550Ah
|
| 6 | Công nghệ bản cực | Tubular plate |
| 7 | Số chu kỳ sạc xả |
1200 – 1500 chu kỳ
|
| 8 | Điện áp sạc tối ưu |
2.35V – 2.45V/cell
|
| 9 | Dòng sạc khuyến nghị |
10–20% dung lượng Ah
|
| 10 | Thời gian sạc tiêu chuẩn | 8–10 giờ |
| 11 | Nhiệt độ vận hành |
-20°C đến +45°C
|
| 12 | Hiệu suất sạc | >85% |
| 13 | Chất điện phân | Axit sulfuric |
| 14 | Kiểu bảo dưỡng |
Châm nước định kỳ
|
| 15 | Vật liệu vỏ |
Polypropylene công nghiệp
|
| 16 | Kiểu đầu cực | Bolt terminal |
| 17 | Tiêu chuẩn an toàn | JIS / IEC |
| 18 | Ứng dụng |
Xe nâng điện, reach truck, pallet truck
|
| 19 | Tuổi thọ thiết kế | 4–6 năm |
| 19 | Xuất xứ thương hiệu |
GS Yuasa Nhật Bản
|

Các mẫu ắc quy xe nâng Gs
ƯU ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG CỦA ẮC QUY XE NÂNG GS
Ắc quy xe nâng GS được đánh giá cao nhờ khả năng cung cấp dòng điện ổn định cho motor di chuyển, motor nâng hạ và các hệ thống điện trên xe. Ắc quy GS cung cấp nguồn điện ổn định giúp xe vận hành mượt hơn, hạn chế tình trạng hụt lực khi nâng pallet nặng hoặc di chuyển trên quãng đường dài.
Một ưu điểm khác của ắc quy GS là tính phổ biến. Nhiều dòng xe nâng điện Nhật, xe nâng Trung Quốc đặc biệt là các mẫu xe nâng đã qua sử dụng tại Việt Nam có thể thay thế bằng bình GS có sự tương thích tốt với ắc quy GS. Điều này giúp doanh nghiệp dễ tìm phương án thay thế hơn khi bình cũ đã xuống cấp.
So với Hawker (Mỹ/Châu Âu), GS rẻ hơn mà hiệu suất gần tương đương. So với Rocket (Hàn), GS bền hơn nhưng giá cao hơn chút. Tuy nhiên với những ưu điểm của Gs, dòng ắc quy này hoàn toàn xứng đáng với chi phí đầu tư của khách hàng.
- Độ bền cao: Nhiều khách hàng dùng 5-7 năm mới phải thay.
- Hiệu suất ổn định, ít suy giảm dung lượng sau 2-3 năm.
- Dễ bảo trì, có hệ thống châm nước tự động.
- Hỗ trợ tốt từ nhà phân phối Việt Nam (bảo hành 18-24 tháng thường).
- Giá trị bán lại khá cao nếu còn tốt.
Tuy nhiên ắc quy xe nâng GS có giá ban đầu cao hơn một số thương hiệu Hàn Quốc hoặc Trung Quốc. Đồng thời khi so với Pin Lithium chúng là ắc quy axit-chì vì vậy vẫn cần châm nước định kỳ nếu không dùng hệ thống tự động, Nhạy cảm với nhiệt độ cao (trên 55°C điện dịch sẽ giảm tuổi thọ nhanh).
Ứng dụng của ắc quy xe nâng Gs
Ắc quy xe nâng GS có khả năng tương thích tốt với các dòng xe nâng điện tải trọng từ 1 tấn tới 10 tấn. Quý khách hàng có thể trang bị ắc quy xe nâng GS của mình cho các mẫu xe nâng thuộc thương hiệu: Toyota, Linde, Komatsu, Nissan, Mitsubishi, Hangcha, Heli, EP,…
Ắc quy xe nâng GS có dung lượng đa dạng như: 210 Ah, 230 Ah, 240Ah, 280Ah, 330Ah, 400Ah, 500Ah, 560Ah, 640Ah, 800Ah,… Dung lượng càng lớn thời gian sử dụng xe nâng càng được kéo dài, vì vậy tùy theo nhu cầu mà khách hàng có thể trang bị các mẫu ắc quy Gs với dung lượng khác nhau.
Các dòng xe nâng có thể trang bị ắc quy xe nâng Gs gồm: Xe nâng điện 4 tấn tải trọng từ 1 tấn – 10 tấn, Xe nâng điện Reach truck 1 tấn – 2.5 tấn, xe nâng tay điện cao 1 tấn- 3 tấn, xe nâng tay điện thấp 1 tấn – 3 tấn, xe nâng điện 3 bánh 1 tấn – 3 tấn.

GIÁ BÁN ẮC QUY XE NÂNG ĐIỆN GS
Giá ắc quy xe nâng nói chung và thương hiệu Gs nói riêng phụ thuộc chủ yếu và điện áp bình và dung lượng bình. Giá bán có thể biến động từ vài chục cho tới cả trăm triệu động với các mức dung lượng và điện áp khác nhau. Vì vậy khi chọn mua ắc quy, quý khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ tốt nhất.
Giá ắc quy xe nâng điện GS 24V
| Bảng giá ắc quy xe nâng điện 24V | ||
| STT | Tên sản phẩm |
Giá bán tham khảo
|
| 1 | Ắc quy xe nâng GS 24V 210Ah |
28.000.000 – 34.000.000 VNĐ
|
| 2 | Ắc quy xe nâng GS 24V 225Ah |
29.000.000 – 35.000.000 VNĐ
|
| 3 | Ắc quy xe nâng GS 24V 240Ah |
30.000.000 – 36.000.000 VNĐ
|
| 4 | Ắc quy xe nâng GS 24V 245Ah |
31.000.000 – 37.000.000 VNĐ
|
| 5 | Ắc quy xe nâng GS 24V 250Ah |
31.500.000 – 38.000.000 VNĐ
|
| 6 | Ắc quy xe nâng GS 24V 270Ah |
33.000.000 – 39.000.000 VNĐ
|
| 7 | Ắc quy xe nâng GS 24V 280Ah |
34.000.000 – 40.000.000 VNĐ
|
| 8 | Ắc quy xe nâng GS 24V 290Ah |
35.000.000 – 41.000.000 VNĐ
|
| 9 | Ắc quy xe nâng GS 24V 300Ah |
36.000.000 – 42.000.000 VNĐ
|
| 10 | Ắc quy xe nâng GS 24V 310Ah |
37.000.000 – 43.000.000 VNĐ
|
| 11 | Ắc quy xe nâng GS 24V 320Ah |
38.000.000 – 44.000.000 VNĐ
|
| 12 | Ắc quy xe nâng GS 24V 345Ah |
39.000.000 – 46.000.000 VNĐ
|
| 13 | Ắc quy xe nâng GS 24V 350Ah |
40.000.000 – 47.000.000 VNĐ
|
| 14 | Ắc quy xe nâng GS 24V 360Ah |
41.000.000 – 48.000.000 VNĐ
|
| 15 | Ắc quy xe nâng GS 24V 400Ah |
44.000.000 – 52.000.000 VNĐ
|
| 16 | Ắc quy xe nâng GS 24V 420Ah |
46.000.000 – 54.000.000 VNĐ
|
| 17 | Ắc quy xe nâng GS 24V 450Ah |
48.000.000 – 57.000.000 VNĐ
|
| 18 | Ắc quy xe nâng GS 24V 500Ah |
52.000.000 – 62.000.000 VNĐ
|
| 19 | Ắc quy xe nâng GS 24V 560Ah |
58.000.000 – 68.000.000 VNĐ
|
| 20 | Ắc quy xe nâng GS 24V 620Ah |
64.000.000 – 75.000.000 VNĐ
|
Giá ắc quy xe nâng điện GS 48V
| Giá ắc quy xe nâng điện GS 48V | ||
| STT | Tên sản phẩm |
Giá bán tham khảo
|
| 1 | Ắc quy xe nâng điện GS 48V 280Ah |
42.000.000 – 50.000.000 VNĐ
|
| 2 | Ắc quy xe nâng GS điện 48V 300Ah |
44.000.000 – 53.000.000 VNĐ
|
| 3 | Ắc quy xe nâng GS 48V 320Ah |
46.000.000 – 55.000.000 VNĐ
|
| 4 | Ắc quy xe nâng GS 48V 350Ah |
49.000.000 – 58.000.000 VNĐ
|
| 5 | Ắc quy xe nâng GS VSF5A 48V 350Ah |
50.000.000 – 59.000.000 VNĐ
|
| 6 | Ắc quy xe nâng GS 48V 370Ah |
52.000.000 – 61.000.000 VNĐ
|
| 7 | Ắc quy xe nâng GS VGF370 48V 370Ah |
53.000.000 – 62.000.000 VNĐ
|
| 8 | Ắc quy xe nâng GS 48V 400Ah |
56.000.000 – 66.000.000 VNĐ
|
| 9 | Ắc quy xe nâng GS 48V 405Ah |
57.000.000 – 67.000.000 VNĐ
|
| 10 | Ắc quy xe nâng GS VCF6A 48V 405Ah |
58.000.000 – 68.000.000 VNĐ
|
| 11 | Ắc quy xe nâng GS 48V 435Ah |
61.000.000 – 72.000.000 VNĐ
|
| 12 | Ắc quy xe nâng GS VSD8AC 48V 435Ah |
62.000.000 – 73.000.000 VNĐ
|
| 13 | Ắc quy xe nâng GS 48V 450Ah |
64.000.000 – 75.000.000 VNĐ
|
| 14 | Ắc quy xe nâng GS 48V 500Ah |
69.000.000 – 82.000.000 VNĐ
|
| 15 | Ắc quy xe nâng GS Yuasa 48V 500Ah |
70.000.000 – 83.000.000 VNĐ
|
| 16 | Ắc quy xe nâng GS 48V 565Ah |
78.000.000 – 92.000.000 VNĐ
|
| 17 | Ắc quy xe nâng GS VGI565 48V 565Ah |
79.000.000 – 94.000.000 VNĐ
|
| 18 | Ắc quy xe nâng GS 48V 600Ah |
84.000.000 – 99.000.000 VNĐ
|
| 19 | Ắc quy xe nâng GS VGD600 48V 600Ah |
85.000.000 – 102.000.000 VNĐ
|
| 20 | Ắc quy xe nâng GS 48V 650Ah |
92.000.000 – 108.000.000 VNĐ
|
| 21 | Ắc quy xe nâng GS VCF10A 48V 650Ah |
94.000.000 – 110.000.000 VNĐ
|
| 22 | Ắc quy xe nâng GS 48V 700Ah |
102.000.000 – 120.000.000 VNĐ
|
| 23 | Ắc quy xe nâng GS VCF10A 48V 700Ah |
104.000.000 – 122.000.000 VNĐ
|
Giá ắc quy xe nâng điện GS 80V
| Giá ắc quy Gs 80V | ||
| STT | Tên sản phẩm |
Giá bán tham khảo
|
| 1 | Ắc quy xe nâng GS 80V 310Ah |
78.000.000 – 92.000.000 VNĐ
|
| 2 | Ắc quy xe nâng GS 80V 350Ah |
84.000.000 – 98.000.000 VNĐ
|
| 3 | Ắc quy xe nâng GS 80V 370Ah |
88.000.000 – 102.000.000 VNĐ
|
| 4 | Ắc quy xe nâng GS 80V 400Ah |
92.000.000 – 108.000.000 VNĐ
|
| 5 | Ắc quy xe nâng GS 80V 420Ah |
96.000.000 – 112.000.000 VNĐ
|
| 6 | Ắc quy xe nâng GS 80V 435Ah |
99.000.000 – 116.000.000 VNĐ
|
| 7 | Ắc quy xe nâng GS 80V 450Ah |
102.000.000 – 119.000.000 VNĐ
|
| 8 | Ắc quy xe nâng GS 80V 460Ah |
104.000.000 – 122.000.000 VNĐ
|
| 9 | Ắc quy xe nâng GS 80V 475Ah |
108.000.000 – 126.000.000 VNĐ
|
| 10 | Ắc quy xe nâng GS 80V 500Ah |
112.000.000 – 132.000.000 VNĐ
|
| 11 | Ắc quy xe nâng GS 80V 520Ah |
116.000.000 – 136.000.000 VNĐ
|
| 12 | Ắc quy xe nâng GS 80V 560Ah |
122.000.000 – 142.000.000 VNĐ
|
| 13 | Ắc quy xe nâng GS 80V 600Ah |
128.000.000 – 150.000.000 VNĐ
|
| 14 | Ắc quy xe nâng GS 80V 620Ah |
132.000.000 – 154.000.000 VNĐ
|
| 15 | Ắc quy xe nâng GS 80V 640Ah |
136.000.000 – 158.000.000 VNĐ
|
| 16 | Ắc quy xe nâng GS 80V 700Ah |
148.000.000 – 172.000.000 VNĐ
|
| 17 | Ắc quy xe nâng GS 80V 775Ah |
162.000.000 – 188.000.000 VNĐ
|
| 18 | Ắc quy xe nâng GS 80V 800Ah |
168.000.000 – 195.000.000 VNĐ
|
| 19 | Ắc quy xe nâng GS 80V 840Ah |
176.000.000 – 205.000.000 VNĐ
|
| 20 | Ắc quy xe nâng GS 80V 930Ah |
195.000.000 – 228.000.000 VNĐ
|
| 21 | Ắc quy xe nâng GS 80V 1000Ah |
210.000.000 – 245.000.000 VNĐ
|
| 22 | Ắc quy xe nâng GS 80V 1080Ah |
228.000.000 – 268.000.000 VNĐ
|
Quý khách hàng cũng có thể tham khảo thêm các mẫu xe nâng khác:

HƯỚNG DẪN CHỌN MUA, SỬ DỤNG ẮC QUY XE NÂNG GS
Lưu ý khi mua ắc quy xe nâng GS đúng cách
- CO-CQ đầy đủ: Đảm bảo ắc quy mua về chính hãng, chất lượng tốt và các chính sách sau bán hàng theo tiêu chuẩn hãng
- Xác định thông số xe nâng: Điện áp (24/36/48V), dung lượng cần (tính theo ca làm việc, tải trọng). Ví dụ xe 3 tấn chạy 8-10 giờ/ca thường cần 48V-500Ah trở lên.
- Chọn xuất xứ: Nhật Bản cho yêu cầu cao, Thái Lan cho cân bằng, Trung Quốc cho ngân sách hạn chế.
- Kiểm tra đại lý: Chọn nơi có kho sẵn, hỗ trợ khảo sát tận nơi, lắp đặt miễn phí, và cung cấp đầy đủ giấy tờ (VAT, CO, CQ, biên bản nghiệm thu).
- Xem demo thực tế: Yêu cầu xem xe nâng đang chạy với ắc quy GS để kiểm tra hiệu suất.
- Xem chính sách bảo hành: Ít nhất 24 tháng, có hỗ trợ sạc cân bằng định kỳ.
Lưu ý khi Sử dụng ắc quy xe nâng GS đúng cách
Ắc quy xe nâng là thiết bị lưu trữ điện năng nhạy cảm, chúng cần được sử dụng bảo dưỡng đúng cách. Nếu tuân thủ tốt, một bộ GS có thể đạt 1500-2000 chu kỳ sạc-xả, tương đương 5-6 năm sử dụng thực tế. Một số lưu ý khi sử dụng ắc quy xe nâng GS như sau:
- Trước khi dùng: Kiểm tra mức nước cất (phải ngập tấm cực 10-15mm), kết hợp sạc đầy trước mỗi lần bắt đầu ca làm việc mới, kiểm tra mối nối, cọc bình, ngoại quan bình tránh các sự cố không mong muốn
- Sử dụng hàng ngày: Không xả sâu dưới 20% dung lượng (tức sạc lại khi còn 80%). Không sạc nhấp nhả, tránh để xe nâng chạy khi đèn báo pin yếu. Giữ mát xe nâng và ắc quy đặt xe ở nơi thoáng, tránh nắng trực tiếp.
- Bảo dưỡng định kỳ: Châm nước cất GS chính hãng mỗi 1-2 tuần (hoặc theo chỉ báo). Thực hiện lau chùi bề mặt, kiểm tra đầu nối oxy hóa. Sạc cân bằng 1 lần/tháng để các cell đều kết hợp đo tỷ trọng axit định kỳ (nên 1.26-1.28 g/cm³ khi đầy).
- Khi sạc bình: Dùng sạc thông minh tự ngắt, kiểm tra sạc thường xuyên 1 tiếng 1 lần (khi sạc). Nhiệt độ điện dịch không vượt 55°C phát hiện quá nhiệt phải ngắt sạc ngay lập tức, không sạc giữa ca nếu không cần thiết.
Liên hệ mua hàng
Xe Nâng Uy Tín sẽ giúp khách hàng chọn đúng bình, đúng thông số và đúng nhu cầu vận hành. Điều này quan trọng hơn rất nhiều so với việc tiết kiệm một khoản nhỏ ban đầu.
Xe nâng Uy Tiến miễn phí kiểm tra bình cũ, xác định nguyên nhân xe yếu điện, đánh giá bộ sạc và tư vấn phương án phù hợp. Trong nhiều trường hợp, xe không chỉ yếu do bình mà còn do sạc lỗi, dây cáp kém, giắc tiếp xúc không tốt hoặc hệ thống điện trên xe có vấn đề.
XE NÂNG TUY TÍN – CUNG CẤP XE NÂNG, PHỤ TÙNG XE NÂNG, CHO THUÊ XE NÂNG
Trụ sở: Tầng 3, Tháp Tây, Hancorp Plaza, số 72 Trần Đăng Ninh, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội
- Hotline: 0963.349.619
- Email: xenanguytin@gmail.com
- Website: https://xenanguytin.vn/









